Tiêu chuẩn ánh sáng trong nhà máy, xưởng sản xuất hướng dẫn chọn đèn MPE phù hợp

Trong môi trường sản xuất công nghiệp, hệ thống chiếu sáng không chỉ giúp công nhân nhìn rõ mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất lao động (tăng 10–20%), an toàn (giảm tai nạn 15–30%), chất lượng sản phẩm (giảm lỗi 10–15%) và sức khỏe người lao động (giảm mỏi mắt, nhức đầu). Tại Việt Nam, tiêu chuẩn chiếu sáng nhà xưởng chủ yếu dựa trên TCVN 7114-1:2008 (dựa trên ISO 8995-1:2002) về “Ecgônômi – Chiếu sáng nơi làm việc – Phần 1: Trong nhà”, cùng các khuyến nghị bổ sung từ Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Công Thương và kinh nghiệm thực tế từ các khu công nghiệp.

Bài viết này sẽ trình bày đầy đủ:

  • Các tiêu chuẩn độ rọi (lux), CRI, nhiệt độ màu, độ chói và các chỉ số khác theo TCVN 7114 và khuyến nghị ngành nghề.
  • Hướng dẫn chọn đèn LED MPE phù hợp (highbay LHB/HBE/HBU/HBS/HBL, pha FLD5, tuýp LT8…) cho từng loại nhà xưởng.
  • Cách tính toán số lượng đèn, bố trí và tối ưu chi phí tiết kiệm điện.

 

tieu chuan anh sang nha xuong

Tiểu chuẩn ánh sáng trong nhà xưởng

 

1. Tiêu chuẩn chiếu sáng nhà xưởng theo TCVN 7114-1:2008 và khuyến nghị thực tế

TCVN 7114-1:2008 quy định các chỉ số chiếu sáng nơi làm việc trong nhà, bao gồm:

  • Độ rọi trung bình duy trì (Emaintained): Độ sáng tối thiểu trên bề mặt làm việc.
  • Chỉ số hoàn màu (CRI/Ra): Độ trung thực màu sắc.
  • Nhiệt độ màu (CCT): Màu ánh sáng (K).
  • Độ chói lóa thống nhất (UGR): Mức độ chói gây khó chịu.
  • Độ đồng đều ánh sáng (Uo): Sự phân bố sáng trên bề mặt.

Bảng độ rọi khuyến nghị theo TCVN 7114 và thực tế ngành nghề Việt Nam (2025–2026)

Khu vực / Ngành nghề Độ rọi khuyến nghị (lux) CRI tối thiểu Nhiệt độ màu (K) UGR tối đa Độ đồng đều (Uo) Ghi chú / Ứng dụng thực tế
Kho bãi, lối đi, khu vực lưu trữ 100 – 200 ≥ 60 4000 – 6500 ≤ 25 ≥ 0.4 Chỉ cần đủ nhìn đường đi
Nhà kho, khu vực đóng gói thô 200 – 300 ≥ 70 4000 – 6500 ≤ 25 ≥ 0.5 Kho thực phẩm, linh kiện
Khu vực sản xuất thô (cắt, hàn, ép nhựa) 300 – 500 ≥ 80 4000 – 6500 ≤ 22 ≥ 0.6 Cơ khí, dệt may, gỗ
Lắp ráp chi tiết trung bình (máy móc, linh kiện) 500 – 750 ≥ 80 – 85 5000 – 6500 ≤ 19 ≥ 0.7 Cơ khí chính xác, điện tử
Lắp ráp chi tiết nhỏ, kiểm tra chất lượng 750 – 1000 ≥ 85 – 90 5000 – 6500 ≤ 16 ≥ 0.7 Điện tử, in ấn, dược phẩm
Kiểm tra màu sắc, sơn phủ, kiểm phẩm 1000 – 1500 ≥ 90 5000 – 6500 ≤ 16 ≥ 0.8 May mặc, sơn phủ, thực phẩm
Khu vực văn phòng, phòng kỹ thuật trong xưởng 300 – 500 ≥ 80 4000 ≤ 19 ≥ 0.7 Phòng thiết kế, quản lý
Khu vực nguy hiểm (chống nổ, hóa chất) 300 – 500 ≥ 80 4000 – 6500 ≤ 22 ≥ 0.6 Cần đèn chống nổ Ex-proof

Ghi chú thực tế:

  • Nhà xưởng cơ khí: 300–750 lux (lắp ráp thô 300–500, chi tiết 500–750).
  • Nhà xưởng điện tử: 500–1000 lux (lắp ráp chi tiết 750–1000, kiểm tra 1000+).
  • Nhà xưởng thực phẩm: 300–750 lux, CRI ≥85, đèn chống ẩm IP65/IP66.
  • Nhà xưởng may mặc: 500–1000 lux, CRI ≥90 để kiểm tra màu vải.
  • Kho bãi: 100–300 lux, ưu tiên tiết kiệm điện.

Ngoài TCVN 7114, một số ngành có quy định riêng (QCVN 01:2021/BCT, QCVN 02:2021/BYT) yêu cầu CRI ≥80–90 và không nhấp nháy.

2. Hướng dẫn chọn đèn LED MPE phù hợp cho nhà xưởng

MPE là thương hiệu Việt Nam uy tín với các dòng đèn công nghiệp chất lượng cao, giá cạnh tranh, bảo hành 24–36 tháng, phù hợp mọi loại nhà xưởng.

2.1 Nguyên tắc chọn đèn MPE theo tiêu chuẩn

  • Độ rọi cần thiết → Chọn công suất và số lượng đèn theo công thức: Số lượng đèn = (Diện tích × Độ rọi cần) / (Quang thông đèn × Hệ số sử dụng × Hệ số bảo trì). Hệ số sử dụng thường 0.6–0.8, hệ số bảo trì 0.7–0.8.
  • CRI và nhiệt độ màu:
    • CRI ≥80–90 cho sản xuất chính xác (điện tử, may mặc).
    • 6500K cho sản xuất tập trung cao.
    • 4000K cho khu vực chung.
  • IP và IK: IP65/IP66 cho môi trường bụi, ẩm; IK08 cho chống va đập.
  • Góc chiếu: 90°–120° cho chiếu rộng, 60° cho chiếu điểm.

 

cac dong den led mpe nha xuong

Một số dòng đèn MPE nhà xưởng

 

2.2 Các dòng đèn MPE phù hợp cho nhà xưởng

  • Đèn highbay LHB series (LHB-100T, LHB-150T, LHB-200T):
    • Công suất: 100–200W, quang thông 13.000–26.000 lm.
    • Phù hợp trần cao 6–12m, nhà xưởng cơ khí, điện tử, dệt may.
    • Hiệu suất 130–150 lm/W, IP65, tuổi thọ 50.000–65.000 giờ.
    • Giá tham khảo: 2.2–3.8 triệu/chiếc (150W).
  • Đèn highbay HBE/HBU (UFO):
    • Thiết kế UFO gọn nhẹ, thẩm mỹ cao.
    • Phù hợp kho bãi, xưởng vừa, trần 6–10m.
    • Hiệu suất cao, dễ lắp, giá rẻ hơn LHB.
  • Đèn highbay HBS/HBL:
    • HBS: Siêu sáng cho xưởng lớn.
    • HBL: Chuyên dụng (chống nổ, chịu nhiệt cao).
    • Phù hợp xưởng hóa chất, luyện kim.
  • Đèn pha FLD5 series:
    • Công suất 50–200W, IP66.
    • Phù hợp kho bãi thấp, lối đi, bãi đỗ xe.
    • Giá rẻ, dễ lắp.
  • Đèn tuýp LT8 công nghiệp:
    • 18–40W, IP44.
    • Phù hợp khu vực làm việc chi tiết, lắp máng tán quang.

2.3 Cách tính toán và bố trí đèn MPE cho nhà xưởng

Ví dụ 1: Nhà xưởng cơ khí 500 m², trần cao 10m, cần 400 lux

  • Chọn LHB-150T (19.500 lm).
  • Công thức: Số lượng ≈ (500 × 400) / (19.500 × 0.7 × 0.8) ≈ 18–22 đèn.
  • Bố trí: Khoảng cách 5–7m, hàng cách hàng 6–8m.
  • Điện tiêu thụ: ~3.000W → tiết kiệm 60% so với Metal Halide.

Ví dụ 2: Nhà xưởng điện tử 800 m², cần 750 lux

  • Chọn LHB-200T hoặc HBS (26.000 lm).
  • Số lượng ≈ 35–40 đèn.
  • CRI ≥85, 6500K.
  • Kết hợp cảm biến + dimmer → tiết kiệm thêm 30%.

Ví dụ 3: Kho bãi 1.000 m², cần 200 lux

  • Chọn FLD5-100W (10.000 lm).
  • Số lượng ≈ 30–40 đèn.
  • Bố trí khoảng cách 6–8m.

3. Lợi ích khi chọn đèn MPE cho nhà xưởng

  • Tiết kiệm điện: 40–70% so với đèn cũ.
  • Độ bền cao: Tuổi thọ 50.000–65.000 giờ, bảo hành 24–36 tháng.
  • Ánh sáng chất lượng: CRI >80, không nhấp nháy.
  • Giá cạnh tranh: Rẻ hơn 20–40% so với Philips/Osram nhập khẩu.
  • Dịch vụ hậu mãi: Mạng lưới rộng, thay thế nhanh.

 

Elmall Lighting nha phan phoi mpe

Nhà phân phối đèn led MPE Elmall Lighting

 

4. Địa chỉ mua đèn MPE chính hãng

  • Elmall Lighting (nhà phân phối lớn):
    • Hà Nội: Số 3, Sunrise E, KĐT The Manor Central Park, Nguyễn Xiển, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai
    • TP. HCM: 140 Võ Văn Kiệt, Quận 1
    • Đà Nẵng: 170 Điện Biên Phủ, Thanh Khê
    • Hải Phòng: 271 Lạch Tray, Ngô Quyền
    • Quảng Ninh: 512 Nguyễn Văn Cừ, Hạ Long
    • Quy Nhơn: 585 Trần Hưng Đạo, Lê Hồng Phong, Quy Nhơn, Bình Định
    • Bắc Ninh: Số 411 Ngô Gia Tự, P. Tiền An, TP. Bắc Ninh
    • Hotline: 1900 2150
    • Website: mpemall.com
  • Ưu đãi: Giảm 20–25%, tư vấn thiết kế miễn phí, tặng phụ kiện lắp đặt.

5. Kết luận

Tiêu chuẩn chiếu sáng nhà xưởng theo TCVN 7114 yêu cầu độ rọi 100–1500 lux tùy khu vực, CRI ≥80–90, nhiệt độ màu 4000–6500K và hạn chế chói. Đèn MPE (highbay LHB/HBE/HBU/HBS/HBL, pha FLD5) là lựa chọn tối ưu nhờ hiệu suất cao, giá cạnh tranh, bảo hành dài và phù hợp mọi ngành sản xuất. Liên hệ 1900 2150 hoặc mpemall.com để được tư vấn thiết kế chiếu sáng miễn phí và báo giá tốt nhất!

All Rights Reserved – GPĐKKD số 0105931292 do Sở KHĐT Hà Nội cấp ngày 28/06/2012 MST: 0105931292